Thường biến ở su hào

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (6.04 MB, 30 trang )


Bạn đang xem: Thường biến ở su hào

Đối tượng nghiên cuĐiều kiệnmôi trườngMô tả kiểu hìnhtương ngLá cây rau mácCây rau dừa nướcSu hào- Mọc trong không khí- Mọc trên mặt nước- Mọc trong nước- Mọc trên bờ- Trải trên mặt nước- Đúng qui trình kĩ thuật- Sai qui trình kĩ thuật- Lá nhỏ, hình mũi mác- Lá lớn, hình mũi mác - Lá hình dải - Thân, lá nhỏ, chắc - Thân, lá lớn hơn, một số rễ biến thành phao
- Củ to- Củ nhỏ, sâu bệnhHỎI: Sự biểu hiện ra kiểu hình bên ngoài của một cơ thể phụ thuộc vào những yếu tố nào? Trong đó yếu tố nào được xem là không biến đổi?THƯỜNG BIẾNSự biểu hiện ra kiểu hình bên ngoài của một cơ thể phụ thuộc vào kiểu gen và môi trường sống Trong đó kiểu gen được xem là không biến đổiThường biến là gì?Thường biến là những biến đổi ở kiểu hình phát sinh trong đời cá thể dưới ảnh hưởng trực tiếp của môi trường.I. Sự biến đổi kiểu hình do tác động của môi trường:THƯỜNG BIẾN-Khái niêm: Thường biến là những biến đổi ở kiểu hình phát sinh trong đời cá thể dưới ảnh hưởng trực tiếp của môi trường.+ Thường biến biểu hiện đồng loạt theo hướng xác địnhKhông. Vì đây chỉ là biến đổi kiểu hình, không phải là biến đổi kiểu gen.Thường biến có di truyền cho đời sau không? Vì sao?+Thường biến không di truyền đượcThường biến là loại biến dị có lợi hay có

Xem thêm: Download Chi Tiết Cấu Tạo Cửa Gỗ ), Chi Tiết Cấu Tạo Cửa Đi ( Pano Gỗ )

hại? Vì sao?Có lợi. Vì nó giúp sinh vật thích nghi với sự thay đổi nhất thời hoặc theo chu kì của môi trường sống-Tính chất:Cây ARACEA đựcCây ARACEA cáiDây khoai lang trồng ở môi trường ẩm ưtDây khoai lang trồng ở môi trường khô cằnDây khoai langTrồng ở nhiệt độ 350 CTrồng ở nhiệt độ 200 CVí dụ: Hoa liên hìnhSự biến đổi lá ở cây lục bình của cùng một kiểu genTHƯỜNG BIẾNVí dụThường biến thích nghi sự thay đổi môi trườngTHƯỜNG BIẾNVí dụVí dụTHƯỜNG BIẾNThường biến
thích nghi sự thay đổi môi trườngThường biến thích nghi môi trường để tự vệ và săn mồiTHƯỜNG BIẾNVí dụThường biến thích nghi môi trường để tự vệ và săn mồiTHƯỜNG BIẾNVí dụThường biến thích nghi môi trường để tự vệ và săn mồiTHƯỜNG BIẾNVí dụI. Sự biến đổi kiểu hình do tác động của môi trường:THƯỜNG BIẾN- Thường biến là những biến đổi ở kiểu hình phát sinh trong đời cá thể dưới ảnh hưởng trực tiếp của môi trường.- Thường biến biểu hiện đồng loạt theo hướng xác định- Thường biến không di truyền đượcII. Mối quan hệ giữa kiểu gen, môi trường và kiểu hình:Nghiên cứu SGK. Thảo luận nhóm
1) Nhận xét mối quan hệ giữa kiểu gen môi trường và kiểu hình?2)Những tính trạng nào chủ yếu phụ thuộc vào kiểu gen? Những tính trạng nào chịu ảnh hưởng nhiều của môi trường? 1) Kiểu gen, môi trường và kiểu hình có mối quan hệ khăn khít : Kiểu hình là kết quả của sự tương tác gữa kiểu gen với môi trường2) + Các tính trạng chất lượng phụ thuộc chủ yếu vào kiểu gen.+ Các tính trạng số lượng chịu ảnh hưởng của môi trường.- Kiểu hình là kết quả của sự tương tác giữa kiểu gen với môi trường- Các tính trạng chất lượng phụ thuộc chủ yếu vào kiểu gen.- Các tính trạng số lượng chịu ảnh hưởng của môi trường.III. Mức phản ứng:Cùng ki u gen >ki u hình ể ểCùng ki u gen >ki u hình ể ểkhác khác Lúa nếp cẩm (nếp than)Lợn Ỉ Nam ĐịnhI. Sự biến đổi kiểu hình do tác động của môi trường:THƯỜNG BIẾN- Thường biến là những biến đổi ở kiểu
hình phát sinh trong đời cá thể dưới ảnh hưởng trực tiếp của môi trường.- Thường biến biểu hiện đồng loạt theo hướng xác định- Thường biến không di truyền đượcII. Mối quan hệ giữa kiểu gen, môi trường và kiểu hình:- Kiểu hình là kết quả của sự tương tác giữa kiểu gen với môi trường- Các tính trạng chất lượng phụ thuộc chủ yếu vào kiểu gen.- Các tính trạng số lượng chịu ảnh hưởng của môi trường.III. Mức phản ứng:Mức phản ứng là gì?Mức phản ứng là giới hạn thường biến của một kiểu gen trước môi trường khác nhau.Mức phản ứng do kiểu gen quy địnhMức phản ứng là giới hạn thường biến của một kiểu gen trước môi trường khác nhau.Mức phản ứng do kiểu gen quy địnhTHƯỜNG BIẾNTìm hiểu ví dụ tr.73-SGK: giống lúa DR2Lúa DR2 chăm sóc bình thừơng (4,5 – 5 tQn)Lúa DR2 chăm sóc t:t (8 tấn)1)Sự khác nhau giữa năng suất bình quân
và năng sất tối đa là do đâu?2) Giới hạn năng suất tối đa của lúa là doyếu tố nào? Do kiểu gen qui địnhDo kĩ thuật chăm sóc2. Ví dụLn Đi Bch (90kg - 135kg)Ln Lang(40kg - 50kg)Ví dụ